hoang điền

hoang điền

Người nông dân quyết định khai khẩn lại mảnh hoang điền để trồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ruộng đất bỏ hoang, không được canh tác: "hoang điền" chỉ một khu đất ruộng, thường đất nông nghiệp, đã bị bỏ mặc, không được trồng trọt, chăm sóc trong một thời gian dài, khiến cỏ dại mọc um tùm đất đai trở nên cằn cỗi.
    • Đất ruộng hoang vu, không người quản lý: "hoang điền" còn có thể ám chỉ mảnh ruộng không chủ sở hữu rõ ràng hoặc không ai canh tác, khai thác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau nhiều năm bỏ hoang, mảnh hoang điền ấy đã trở thành một bãi cỏ rậm rạp. (Sau nhiều năm bỏ mặc, mảnh ruộng hoang ấy đã trở thành một bãi cỏ rậm rạp.)
    • Người nông dân quyết định khai khẩn lại mảnh hoang điền để trồng lúa. (Người nông dân quyết định khai phá lại mảnh ruộng bỏ hoang để trồng lúa.)
    • Cánh đồng phía tây làng giờ chỉ còn một vùng hoang điền mênh mông. (Cánh đồng phía tây làng giờ chỉ còn một vùng ruộng hoang rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoang điền tái canh": việc khai phá, canh tác trở lại trên đất ruộng đã bị bỏ hoang.

    • Chính sách khuyến khích hoang điền tái canh đã giúp tăng diện tích đất nông nghiệp. (Chính sách khuyến khích khai phá lại ruộng hoang đã giúp tăng diện tích đất nông nghiệp.)
  • "hoang điền hóa": quá trình đất ruộng trở nên hoang hóa, bị bỏ mặc.

    • Tình trạng di cư ra thành phố dẫn đến nguy cơ hoang điền hóanhiều vùng nông thôn. (Tình trạng di cư ra thành phố dẫn đến nguy cơ ruộng đất bị hoang hóanhiều vùng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoang địa (danh từ): vùng đất hoang vu, không người ở, phạm vi rộng hơn không nhất thiết đất ruộng.

    • Họ đi khảo sát một vùng hoang địaphía Bắc. (Họ đi khảo sát một vùng đất hoang vuphía Bắc.)
  • Đất bỏ hoang (cụm danh từ): cách nói thông thường, đồng nghĩa với "hoang điền".

    • Mảnh đất bỏ hoang sau nhà đã được dọn dẹp. (Mảnh đất bỏ hoang sau nhà đã được dọn dẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ruộng hoang: ruộng bị bỏ mặc không canh tác.
  • Điền hoang: (cách nói cổ, ít dùng) ruộng đất hoang vu.
Từ trái nghĩa
  • Mỹ điền (danh từ, từ cổ): ruộng đất tốt, màu mỡ.
  • Ruộng cày: ruộng đang được canh tác, sử dụng.